Giấy tờ tùy thân – Từ vựng và các mẫu câu trong tiếng Anh
Khi ở nước ngoài hay Việt Nam, giấy tờ tuỳ thân là loại giấy tờ vô cùng quan trọng. Giấy tờ cá nhân để chứng minh bạn là ai và bảo đảm quyền lợi của bản thân. Hãy cùng tienganhlagi bỏ túi ngay một số từ vựng tiếng Anh về chủ đề này nhé. Từ […]

Khi ở nước ngoài hay Việt Nam, giấy tờ tuỳ thân là loại giấy tờ vô cùng quan trọng. Giấy tờ cá nhân để chứng minh bạn là ai và bảo đảm quyền lợi của bản thân.

Hãy cùng tienganhlagi bỏ túi ngay một số từ vựng tiếng Anh về chủ đề này nhé.

Từ vựng về các loại giấy tờ tuỳ thân:

Các giấy tờ tùy thân như CMND, hộ chiếu, bằng cấp, bằng lái xe trong tiếng Anh là vô cùng quan trọng. Đây là những từ vựng CẦN THIẾT mà bạn bắt buộc phải biết khi đi làm việc hay đi du lịch ở nước ngoài.

  • CMND(Chứng minh nhân dân)/ CCCD (Căn cước công dân): Identity Papers
  • Hộ chiếu: Passport
  • Bằng lái xe/Giấy phép lái xe: Driving license
  • Thẻ tín dụng (Visa, mastercard card): Credit Card
  • Thị thực nhập cảnh: Visa
  • Giấy khai sinh: Birth Certificate
  • Giấy đăng ký kết hôn: Marriage Certificate
  • Sổ hộ khẩu: Family Record Book/ Family Register

Một vài mẫu câu tiếng Anh hữu ích thường dùng

Biết từ vựng thôi là chưa đủ, tìm hiểu ngay những mẫu câu thường dùng với những từ vựng trên nhé.

  • Nếu có ý định đi du lịch nước ngoài, bạn cần nắm một số câu hỏi bằng tiếng Anh sau:
  • Can I see your passport?: Tôi có thể xem hộ chiếu của bạn không?
  • Do you have a driver’s license?: Bạn có bằng lái xe không?
  • Do you have any other photo ID? (a second document): Bạn có giấy tờ chứng minh nào khác không?
  • How would you like to pay?: Bạn muốn thanh toán bằng phương thức nào?
  • Are you paying with cash or (credit) card?: Bạn sẽ thanh toán bằng tiền mặt hay bằng thẻ?

Trên đây là một vài mẫu câu cũng như từ vựng về chủ đề "giấy tờ tuỳ thân là gì?". Hy vọng bạn sẽ bỏ túi cho mình một vài từ vựng hữu ích.

Leave a comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *